Nokia đã công bố chiếc điện thoại thông minh ngoại cỡ đầu tiên của họ: Lumia 1520và Lumia 1320 với màn hình 6inch và một vài các thông số kỹ thuật đáng chú ý khác.
Chúng tôi đã so sánh các thông số kỹ thuật của Lumia 1520 với một số đối thủ cạnh tranh ưu tú của nó như Galaxy Note 3 và HTC One max, nhưng bây giờ chúng ta hãy cùng so sánh các thông số kỹ thuật của 3 chiếc điện thoại này.
Thiết kế
OS
|
Windows Phone 8
|
Windows Phone 8
|
Android (4.2) Nature UX UI
|
Kích thước
|
6.41 x 3.36 x 0.34 inches (162.8 x 85.4 x 8.7 mm)
|
6.46 x 3.38 x 0.39 inches (164.2 x 85.9 x 9.8 mm)
|
6.60 x 3.46 x 0.31 inches (167.6 x 88 x 8 mm)
|
Trọng lượng
|
7.37 oz (209 g)
|
7.76 oz (220 g)
|
7.02 oz (199 g)
|
Màn hình
Kích thước vật lý
|
6.0 inches
|
6.0 inches
|
6.3 inches
|
Độ phân giải
|
1080 x 1920 pixels
|
720 x 1280 pixels
|
720 x 1280 pixels
|
Mật độ điểm ảnh
|
368 ppi
|
245 ppi
|
233 ppi
|
Công nghệ
|
IPS LCD
|
IPS LCD
|
Super Clear LCD
|
Màu sắc
|
16 777 216
|
16 777 216
| |
Độ sáng cao nhất
|
600 cd/m2 (nit)
|
Camera
Camera
|
20 megapixels
|
5 megapixels
|
8 megapixels
|
Flash
|
Dual LED
|
LED
|
LED
|
Kích thước mở rộng
|
F2.4
|
F2.4
| |
Độ dài tiêu cự
|
26mm
|
28mm
| |
Kích thước bộ cảm biến camera
|
1/2.5"
|
1/4”
| |
Máy quay
|
1920×1080 (1080p HD) (30 fps)
|
1920×1080 (1080p HD) (30 fps)
|
1920×1080 (1080p HD) (30 fps)
|
Tính năng
|
Hình ảnh quang học ổn định, ánh sáng video
|
Tự động chọn độ nét, ánh sáng video
| |
Camera mặt trước
|
1.2 megapixels
|
0.3 megapixels VGA
|
1.9 megapixels
|
Quay video
|
1280×720 (720p HD) (30 fps)
|
640×480 (VGA) (30 fps)
|
Phần cứng
Chip hệ thống
|
Qualcomm Snapdragon 800 MSM8974
|
Qualcomm Snapdragon S4
|
Qualcomm Snapdragon 400 MSM8930AB
|
Bộ xử lý
|
Quad core, 2200 MHz, Krait 400
|
Dual core, 1700 MHz, Krait 300
|
Dual core, 1700 MHz, Krait 300
|
Xử lý đồ họa
|
Adreno 330
|
Adreno 305
|
Adreno 305
|
Bộ nhớ hệ thống
|
2048 MB RAM (Dual-channel, 800 MHz) / LPDDR3
|
1024 MB RAM (Dual-channel, 533 MHz) / LPDDR2
|
1536 MB RAM (533 MHz) /
LPDDR2
|
Bộ nhớ trong
|
32GB
|
8GB
|
8GB
|
Bộ nhớ mở rộng
|
microSD, microSDHC
|
microSD, microSDHC, microSDXC
|
microSD, microSDHC, microSDXC
|
Pin
Thời gian đàm thoại
|
27.4 giờ
|
25 giờ
|
18 giờ
|
Thời gian chờ
|
32 ngày (768 giờ)
|
28 ngày (672 giờ)
|
19 ngày (456 giờ)
|
Thời gian đàm thoại (3G)
|
25.1 giờ
|
21 giờ
|
17 giờ
|
Thời gian chờ (3G)
|
175 ngày (420 giờ)
| ||
Thời gian chờ (4G)
|
16.2 ngày (390 giờ)
| ||
Nghe nhạc
|
124 giờ
|
98 giờ
|
82 giờ
|
Xem video
|
10.8 giờ
|
9 giờ
|
11 giờ
|
Công suất
|
3400 mAh
|
3400 mAh
|
3200 mAh
|
Loại
|
Li-on
|
Li-on
|
Công nghệ
GSM
|
850, 900, 1800, 1900 MHz
|
850, 900, 1800, 1900 MHz
|
850, 900, 1800, 1900 MHz
|
UMTS
|
850, 900, 1900, 2100 MHz
|
850, 900, 2100 MHz
|
850, 900, 1900, 2100 MHz
|
FDD LTE
|
800 (band 20), 900 (band 8), 1800 (band 3), 2100 (band 1), 2600 (band 7) MHz
|
800 (band 20), 1800 (band 3), 2600 (band 7) MHz
|
800 (band 18), 850 (band 5), 900 (band 8), 1800 (band 3), 2100 (band 1), 2600 (band 7) MHz
|
Data
|
LTE Cat4 Downlink 150 Mbit/s, LTE Cat3/4 Uplink 50 Mbit/s, HSDPA+ (4G) 42.2 Mbit/s, HSUPA 11 Mbit/s
|
LTE Cat3 Downlink 100 Mbit/s, LTE Cat3/4 Uplink 50 Mbit/s, HSDPA+ (4G) 42.2 Mbit/s, HSUPA 5.76 Mbit/s, UMTS, EDGE, GPRS
|
LTE Cat3 Downlink 100 Mbit/s, LTE Cat3/4 Uplink 50 Mbit/s, HSDPA+ (4G) 42.2 Mbit/s, HSUPA 5.76 Mbit/s, UMTS, EDGE, GPRS
|
Ngày phát hành
Dự kiến phát hành
|
Quý 4 năm 2013 (chính thức)
|
Quý 1 năm 2014 (chính thức)
|
Giá
Giá bán
|
749$
|
339$
|


0 nhận xét:
Đăng nhận xét